Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ TỔNG QUAN
Kích thước xe
Tổng tải trọng (Kg)
7.500
Tự trọng (Kg)
2.370
Chiều dài cơ sở (mm)
3.995
Kích thước bao ngoài (mm)
7.195 x 1.955 x 2.145
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
5.575
Động cơ
Model
Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước
Công suất cực đại (ISO NET)
136 PS - (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
390 N.m- (1.400 vòng/phút)
Dung tích xylanh (cc)
4009
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp
Loại đĩa đơn, ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Lịch sử thương hiệu xe tải Hino

Trên tinh thần đó, thương hiệu xe tải Hino luôn nỗ lực mỗi ngày nhằm cho ra đời những sản phẩm chất lượng và an toàn. Công ty rất chú trọng đến sự hài lòng của khách hàng và coi đó như thành quả của quá trình lao động miệt mài, hăng say. Xuất hiện trên thị trường hơn 20 năm qua, Hino luôn chứng minh được chất lượng hàng đầu và dịch vụ chăm sóc khách hàng hoàn hảo. Các sản phẩm của công ty được khách hàng đánh giá rất cao kể cả chất lượng, mẫu mã và khả năng vận hành. Xe rất ít khi hư hỏng vặt và có độ bền gần như trọn đời. Không những thế, thiết kế xe đẹp mắt, sang trọng là điểm nhấn đặc biệt giúp các khách hàng ngày càng yêu thích những mẫu xe do Hino sản xuất. Xe lắp ráp tại Việt Nam dựa trên 100% linh kiện nhập khẩu.

Giới Thiệu

Xe tải Hino là thương hiệu xe cao cấp đến từ Nhật Bản. Xe xuất hiện tại Việt Nam vào năm 1996. Trụ sở công ty đặt tại quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Kể từ khi ra mắt thị trường Việt Nam, Hino luôn nỗ lực xây dựng thương hiệu vì cộng đồng. Cụ thể là đưa Hino trở thành sản phẩm hỗ trợ thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế. Từ đó giúp cuộc sống người dân Việt Nam thêm ấm no và hạnh phúc.

Hino luôn là hãng tiên phong trong việc sản xuất các sản phẩm xe thương mại tại Việt Nam với rất nhiều dòng sản phẩm đa dạng khác nhau, bên cạnh đó thì hãng cũng luôn đổi mới, sáng tạo và cải tiến không ngừng để đem đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với giá cả hợp lý nhất đối với khách hàng.

Dòng xe tải nhẹ Hino 300 Series ra mắt năm 2013 mang thiết kế toàn cầu, được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam. Với trọng tải đa dạng từ 4.8 đến 8.5 tấn, xe tải nhẹ Hino 300 Series phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị (*). Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ Hino 300 Series đảm bảo sự Bền Bỉ - Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Phân khúc xe tải Hino

Các mẫu xe Hino được yêu thích nhất có thể kể đến như: xe tải Hino 1.9 tấn, xe tải Hino 2 tấn, xe tải Hino 3 5 tấn, xe tải Hino 4.5 tấn, xe tải Hino 5 tấn, xe tải Hino 6 tấn, xe tải Hino 6.2 tấn, xe tải Hino 6.4 tấn, xe tải Hino 7 tấn,  xe tải Hino 8 tấn, xe tải Hino 10 tấn, xe tải Hino 16 tấn, xe tải Hino 20 tấn, xe tải Hino 30 tấn,... Tải trọng xe đa dạng là lợi thế của hãng. Người dùng có thể  căn cứ vào nhu cầu của mình để mua xe có tải trọng phù hợp nhất. Ngoài ra, xe tải Hino còn được phân chia theo mã sản phẩm. Mỗi mã sản phẩm tương đương với một phân khúc tải. Do đó, khách hàng cũng có thể dựa trên ký hiệu này để phân biệt. Ví dụ, phân khúc tải nhẹ gồm có: xe tải Hino XZU650, xe tải Hino XZU 650L, xe tải Hino XZU 720, xe tải Hino XZU 720L, xe tải Hino XZU 730, xe tải Hino XZU 730L... Phân khúc tải tầm trung gồm có: xe tải Hino FC, xe tải Hino FL, xe tải Hino FG 8 tấn. Phân khúc tải nặng gồm có Hino series 700...

Có nên mua xe tải Hino?

Có nên mua xe tải Hino không là câu hỏi của rất nhiều khách hàng khi đến mua xe tại đại ly Trường Vinh Hino. Thực tế, mỗi thương hiệu xe tải đều có những ưu và nhược điểm riêng. Khách hàng tuỳ vào nhu cầu và khả năng của mình để chọn những chiếc xe phù hợp nhất. Thương hiệu xe tải Hino có những ưu điểm vượt trội, cùng với đó là những đặc điểm độc đáo, mới lạ mà không phải dòng xe nào cũng có được. Có thể nói đây là dòng xe chất lượng cao, sở hữu động cơ mạnh mẽ, hoạt động ổn định với độ bền cao, ít hư hỏng do đó hạn chế tối đa chi phí sửa chữa, mang đến hiệu quả kinh tế cao cho người dùng. Hiện nay, thương hiệu xe tải Hino luôn được đông đảo khách hàng trên thế giới nói chung và khách hàng Việt Nam nói riêng đánh giá cao và tin tưởng lựa chọn. Không những thế, xe có mặt trên thị trường trên 20 năm nên chất lượng xe đã được đông đảo khách hàng kiểm chứng. Đây là lợi thế lớn của hãng trước những thương hiệu mới ra mắt. Xe tải Hino còn là một trong những dòng có thời gian bảo hành lâu nhất lên đến 36 tháng và 100.000 km tuỳ điều kiện nào đến trước. Đại lý Hino trải dài khắp cả nước giúp cho việc kiểm tra, bảo dưỡng, sữa chữa, thay thế phụ tùng được dễ dàng nhất.

Nhược điểm lớn nhất của xe tải Hino là giá thành cao. So với những chiếc xe tải xuất xứ Trung Quốc hay lắp ráp trong nước thì giá xe tải Hino cao hơn nhiều. Quý khách có thể xem thêm giá xe tải Hino 1 tấn, giá xe tải Hino 1.9 tấn, giá xe tải Hino 2.5 tấn, giá xe tải Hino 3.5 tấn, giá xe tải hino 6.2 tấn, giá xe tải Hino 6.4 tấn, giá xe tải Hino 7 tấn, giá xe tải Hino 8 tấn, giá xe tải Hino 9.4 tấn, giá xe tải Hino 15 tấn, giá xe tải Hino 16 tấn, giá xe tải Hino 24 tấn,... tại bảng giá xe tải Hino.

Từ những ưu nhược điểm trên có thể kết luận như sau: đối với những khách hàng cá nhân có nhu cầu mua xe để sử dụng lâu dài và có đơn hàng hằng ngày thì nên mua xe tải Hino để sử dụng. Còn đối với những cá nhân doanh nghiệp mới khởi nghiệp với số vốn ban đầu còn hạn chế thì có thể chọn những dòng khác để thu hồi vốn nhanh hơn. Ngoài ra, số tiền bỏ ra ban đầu ít hơn cũng giúp bạn đỡ áp lực về kinh tế.

Trên đây là những thông tin về xe tải Hino. Hi vọng rằng những thông tin này sẽ giúp ích cho bạn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với mình. Nếu có nhu cầu mua xe hoặc trải nghiệm sản phẩm, quý khách hàng vui lòng đến trực tiếp địa lý Trường Vinh Hino để được hỗ trợ tốt nhất.

 

Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 3,995
Kích thước bao ngoài (mm) 7,195 x 1,955 x 2,145
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 5,575
Động cơ
Model Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước
Tổng tải trọng (Kg) 7,500
Tự trọng (Kg) 2,370
Động cơ N04C-VC
Công suất cực đại (ISO NET) 136 PS - (2,500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET) 390 N.m - (1.400 vòng/phút)
Dung tích xylanh (cc) 4,009
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Loại đĩa đơn, ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Thông tin thêm
Loại hộp số M550
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 104 x 118
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Loại hộp số Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc
Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh đỗ Loại cơ khí, tác động lên hệ thống truyền lực sau hộp số
Cỡ lốp 7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại (km/h) 118
Khả năng vượt dốc (%) 33.6
Tỉ số truyền lực cuối cùng 5.125
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu (lít) 100
Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực
Cửa sổ điện Không trang bị
Khóa cửa trung tâm Không trang bị
CD&AM/FM Radio AM/FM Radio kết nối USB
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Không trang bị
Bộ trích công suất PTO Không trang bị
Số chỗ ngồi 3 người

Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Viết đánh giá

    Chưa tốt            Tốt