Thông số kỹ thuật

Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

  • Tổng tải trọng : 10.400 KG , Tự trọng : 3.085 KG
  • Động cơ Diesel J05E-TE Euro 2 : 165 PS , 520
    N.m
  • Hộp số LX06S : 6 số tiến & 1 số lùi
  • Thùng nhiên liệu 100L
  • Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 4.990
Kích thước bao ngoài (mm) 8.480 x 2.275 x 2.470
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 6.625
Động cơ
Model Động cơ Diesel HINO J05E–TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Tổng tải trọng (Kg) 10.400
Tự trọng (Kg) 3.085
Công suất cực đại (ISO NET) 160 PS
Mômen xoắn cực đại (ISO NET) 515 N.m
Dung tích xylanh (cc) 5,123
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm piston
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Thông tin thêm
Loại hộp số LX06S
Động cơ J05E–TE
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Loại 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 8.25 - 16 - 14PR
Tốc độ cực đại (km/h) 102
Khả năng vượt dốc (%) 44.4
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Thùng nhiên liệu (lít) 100
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3

Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Viết đánh giá

    Chưa tốt            Tốt