Thông số kỹ thuật

Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”  

  • Tổng tải trọng :14.850 KG , Tự trọng :6.455 KG
  • Tải trọng cho phép trở hàng: 8.200 KG
  • Kiểu thân xe (thùng xe) : Thùng Mui Phủ
  • Cỡ lốp : 10.00R20
  • Tốc độ cực đại : 84.8 km/h
  • Khả năng vượt dốc % : 30
  • Thùng nhiên liệu : 200 L

Kích thước xe
Kích thước bao thùng hàng (mm) 7.325 x 2.500 x 2.180
Kích thước lọt lòng thùng hàng (mm) 7.200 x 2.350 x 2.150
Chiều dài cơ sở (mm) 5.530
Kích thước bao ngoài (mm) 9.420 x 2.500 x 3.550
Động cơ
Model hộp số MX06
Đường kính hành trình Piston (mm) 112 x 130
Loại J08E - UG
Công suất cực đại (ISO NET) 260 P/S - (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET) 794 N.m - (1.500 vòng/phút)
Dung tích xylanh (cc) 7.684

Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Viết đánh giá

    Chưa tốt            Tốt