Đánh Giá Xe Tải Hino FG8JT8A-PGV: Xe Tải Trung Thùng Dài Tối Ưu Lợi Nhuận
Model FG8JT8A-PGV thế hệ mới (Euro 5) với khung gầm siêu dài, máy khỏe và giá trị thanh khoản lớn. Cùng Trường Vinh Hino bóc tách toàn diện ưu thế kỹ thuật của chiến mã FG8JT8A-PGV ngay sau đây!
1. Khung Gầm & Động Cơ Euro 5 Trên Hino FG8JT8A-PGV Chuẩn Nhật
Phiên bản chassis dài FG8JT8A-PGV thuộc phân khúc tổng tải 16 tấn của Hino được nghiên cứu thiết kế tối ưu cho các tuyến cày ải liên tỉnh:
- Động cơ J08E bứt phá uy lực: Khối động cơ Diesel 6 xi-lanh thẳng hàng tăng áp tuabin làm mát khí nạp sản sinh công suất 260 PS tại 2.500 vòng/phút cùng mô-men xoắn 794 N.m.
- Chassis dập nguyên khối chịu tải: Khung xe tôi luyện từ thép cường lực cao cấp theo công nghệ Nhật Bản, bề mặt trên phẳng hoàn toàn không ri-vê, chống vặn xoắn vượt trội và cực kỳ thuận lợi cho việc gia công hoán cải đóng thùng chuyên dụng.
- Hệ thống phanh khí nén an toàn: Trang bị phanh hơi lốc-kê toàn phần 2 dòng độc lập, đem lại lực hãm dứt khoát, bảo vệ an toàn sinh tử cho xe và người lái trên mọi địa hình trơn trượt.

2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Hino FG8JT8A-PGV
(Thông số chassis cơ sở Hino 500 Series 4x2 phân phối chính hãng tại hệ thống Trường Vinh Hino):
|
Hạng mục thông số |
Chi tiết kỹ thuật xe tải Hino FG8JT8A-PGV |
|
Model xe cơ sở |
Hino FG8JT8A-PGV (Hino 500 Series – 4x2) |
|
Tổng tải trọng cho phép (GVW) |
16.000 kg (16 Tấn) |
|
Tải trọng hàng hóa dự kiến |
~ 7.000 – 8.500 kg (Tùy thuộc vào quy cách và vật liệu đóng thùng) |
|
Kích thước chiều dài cơ sở |
6.430 mm |
|
Động cơ |
Động cơ diesel J08E - WB, 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải bằng dung dịch Urê |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
|
Công suất / Mô-men xoắn |
260 PS @ 2.500 rpm / 794 N.m @ 1.500 rpm |

3. Các Quy Cách Đóng Thùng Đa Năng Cho FG8JT8A-PGV Tại Xưởng Thùng Trường Vinh
FG8JT8A-PGV dễ dàng đáp ứng mọi phương án đóng thùng chuyên biệt tại Xưởng thùng Trường Vinh nhờ ưu thế chiều dài sát-xi lý tưởng:
- FG8JT8A-PGV Thùng Mui Bạt (Bửng nhôm / Bửng sắt): Mở bửng hông cơ động, phù hợp chở hàng nông sản, rau củ quả, bao bì, sắt thép và hàng bách hóa liên tỉnh.
- FG8JT8A-PGV Thùng Kín / Thùng Pallet Logistics: Thể tích khoang chứa lớn, vách composite hoặc inox dập sóng giúp bảo vệ linh kiện điện tử, bưu chính chuyển phát nhanh và hàng pallet trước mọi thời tiết.
- FG8JT8A-PGV Xe Tải Gắn Cẩu (Cẩu Unic): Nền gầm thép siêu cứng thích hợp để gác các dòng cẩu tự hành tầm trung như Unic V555, tối ưu cho việc bốc dỡ kết cấu thép, trụ điện và vật liệu xây dựng nặng.
4. Báo Giá Xe Hino FG8JT8A-PGV & Chính Sách Mua Xe Trả Góp
Giá lăn bánh của dòng xe FG8JT8A-PGV thay đổi tùy thuộc vào cấu hình thùng (tiêu chuẩn, bửng nhôm hay inox) và các thiết bị chuyên dụng đi kèm. Đầu tư xe tại hệ thống Trường Vinh Hino, khách hàng nhận trọn bộ đặc quyền kinh tế:
- Hỗ trợ vay mua trả góp 70% – 85%: Quy trình phê duyệt hồ sơ nhanh chóng, liên kết mạng lưới ngân hàng lớn với lãi suất ưu đãi, giảm tối đa áp lực tài chính ban đầu cho chủ xe và doanh nghiệp.
- Thủ tục hồ sơ trọn gói: Ra phiếu xuất xưởng Cục Đăng kiểm, hỗ trợ bấm biển, đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe chìa khóa trao tay đúng hẹn.
- Dịch vụ hậu mãi 24/7: Bảo dưỡng định kỳ chuẩn 5S cùng đội ngũ xe cứu hộ sửa chữa lưu động sẵn sàng ứng trực khắc phục sự cố tận nơi trên hành trình.
5. Đăng Ký Tư Vấn & Nhận Báo Giá Hino FG8JT8A-PGV Ngay Hôm Nay!
Đầu tư chiến mã FG8JT8A-PGV chính là giải pháp nền tảng bảo toàn dòng tiền và gia tăng biên độ lợi nhuận.
Quý doanh nghiệp và các bác tài đang cần khảo sát chassis thực tế, nhận bản vẽ kỹ thuật thùng hoặc bảng tính trả góp cho model FG8JT8A-PGV? Kết nối ngay với đội ngũ chuyên viên của Trường Vinh Hino qua thông tin bên dưới!
| Kích thước xe | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 6.430 |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 10,900 x 2,490 x 2,765 |
| Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) | 8.725 |
| Động cơ | |
| Model | Động cơ Diesel HINO J08E - WE, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp |
| Tổng tải trọng (Kg) | 16.000 |
| Tự trọng (Kg) | 5.645 |
| Động cơ | J08E - WE |
| Công suất cực đại (ISO NET) | 260 PS - (2.500 vòng/phút) |
| Mômen xoắn cực đại (ISO NET) | 794 N.m- (1.500 vòng/phút) |
| Dung tích xylanh (cc) | 7684 |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Thông tin thêm | |
| Loại hộp số | MX06 |
| Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) | 112 x 130 |
| Hệ thống phanh phụ trợ | Phanh khí xả |
| Loại hộp số | 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc |
| Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S |
| Phanh đỗ | Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén |
| Cỡ lốp | 11.00R20 |
| Tốc độ cực đại (km/h) | 84,8 |
| Khả năng vượt dốc (%) | 30.0 |
| Tỉ số truyền lực cuối cùng | 5.857 |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau |
| Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| Phanh khí xả | Có |
| Hệ thống treo cầu trước | Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo cầu sau | Nhíp đa lá |
| Cửa sổ điện | Có |
| Khóa cửa trung tâm | Có |
| CD&AM/FM Radio | Có |
| Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao | Có |
| Bộ trích công suất PTO | Có |
| Cản trước | Kiểu đường trường |
| Số chỗ ngồi | 3 chỗ ngồi |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.