Đánh Giá Xe Tải Hino FG8JP8A-PGV: Khung Gầm Euro 5 Bền Bỉ, Tối Ưu Hiệu Quả Vận Tải Thực Chiến
Thuộc dòng Hino 500 Series danh tiếng, model FG8JP8A-PGV thế hệ mới (tiêu chuẩn Euro 5) tiếp tục khẳng định vị thế với độ bền chuẩn Nhật Bản, khả năng chịu tải dẻo dai và tính thanh khoản vượt bậc qua thời gian.
Cùng Trường Vinh Hino phân tích chi tiết cấu hình kỹ thuật và giải pháp ứng dụng đóng thùng của FG8JP8A-PGV ngay dưới đây!
1. Những Điểm Nhấn Đắt Giá Trên Nền Xe Chassis Hino FG8JP8A-PGV
Là một trong những phiên bản chủ lực của dải sản phẩm Hino 500 FG tải trung, FG8JP8A-PGV sở hữu nhiều cải tiến công nghệ phục vụ việc khai thác vận tải liên tục:
- Động cơ J08E thế hệ mới (Euro 5): Khối động cơ Diesel 6 xi-lanh thẳng hàng trang bị turbo tăng áp liên hợp làm mát khí nạp, mang lại sức kéo lớn và mô-men xoắn cao ngay từ vòng tua máy thấp. Xe vận hành đầm chắc, leo dốc mượt mà khi chở đủ tải mà không bị ghì máy.
- Khung gầm sát-xi chịu lực uốn nén: Chassis dập nguyên khối từ thép cường lực công nghệ Nhật Bản, bề mặt trên bằng phẳng không ri-vê. Thiết kế này tạo điều kiện thuận lợi để gác các loại thùng tải nặng hoặc lắp đặt thiết bị chuyên dụng mà không lo biến dạng hay nứt xé.

2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Hino FG8JP8A-PGV
(Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của xe cơ sở chassis Hino 500 FG8JP8A-PGV):
|
Hạng mục thông số |
Chi tiết kỹ thuật FG8JP8A-PGV |
|
Model xe cơ sở |
Hino FG8JP8A-PGV (Hino 500 Series – 4x2) |
|
Tổng tải trọng cho phép |
16.000 kg (16 Tấn) |
|
Tải trọng hàng hóa cho phép chở |
~ 8.000 – 9.000 kg (Tùy theo loại thùng và vật liệu gia công) |
|
Động cơ |
Động cơ diesel J08E - WB, 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải bằng dung dịch Urê |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
|
Chiều dài cơ sở |
5.530mm |
|
Kích thước bao ngoài |
9.550 x 2.490 x 2.750 mm |
3. Quy Cách Đóng Thùng Phù Hợp Cho FG8JP8A-PGV Tại Xưởng Thùng Trường Vinh
Nhờ chiều dài cơ sở tối ưu, chassis cân đối và khả năng chịu tải 16 tấn vững chắc, model FG8JP8A-PGV có khả năng biến hóa linh hoạt theo nhu cầu vận chuyển hàng hóa:
- FG8JP8A-PGV Thùng Mui Bạt (Bửng nhôm / Bửng sắt): Mở bửng hông cơ động, bốc xếp nhanh chóng bằng xe nâng; cực kỳ phù hợp chở nông sản, bách hóa, vật liệu xây dựng và hàng hóa liên tỉnh.
- FG8JP8A-PGV Thùng Kín / Thùng Bảo Ôn: Vách composite hoặc inox dập sóng cách nhiệt, bảo vệ hàng may mặc, bao bì giấy, linh kiện điện tử tuyệt đối trước mưa nắng.
- FG8JP8A-PGV Xe Chuyên Dùng (Thùng Ben / Xitec / Xe Gắn Cẩu): Khung gầm cứng cáp cho phép hoán cải đóng các loại thùng tải nặng phục vụ hạ tầng, công trình và môi trường đô thị.
Chất lượng gia công từ Xưởng thùng Trường Vinh Hino: Toàn bộ liên kết dầm dọc, dầm ngang, đà gỗ - sắt và quang kẹp sát-xi đều được gia công kiên cố theo quy chuẩn, đáp ứng đúng chuẩn Cục Đăng kiểm, mang lại độ bền bỉ thách thức mọi cung đường cày ải.

4. Báo Giá Xe Hino FG8JP8A-PGV & Chính Sách Mua Xe Trả Góp
Giá lăn bánh hoàn thiện của FG8JP8A-PGV sẽ thay đổi tùy thuộc vào quy cách vật liệu thùng (sắt tiêu chuẩn, bửng nhôm hay inox) và các trang bị đi kèm.
Khi lựa chọn đầu tư xe tại hệ thống Trường Vinh Hino, khách hàng nhận trọn vẹn các gói hỗ trợ dịch vụ và tài chính:
- Hỗ trợ vay mua trả góp 70% – 85%: Hồ sơ phê duyệt nhanh gọn, liên kết mạng lưới ngân hàng lớn với lãi suất ưu đãi, giảm tối đa áp lực tài chính ban đầu.
- Thủ tục đăng ký, đăng kiểm trọn gói: Ra phiếu kiểm định Cục Đăng kiểm hợp lệ, hỗ trợ bấm biển và bàn giao xe chìa khóa trao tay đúng hẹn.
- Dịch vụ hậu mãi 24/7: Bảo dưỡng định kỳ chuẩn trạm 5S cùng đội cứu hộ sửa chữa lưu động sẵn sàng ứng trực khắc phục sự cố tận nơi trên hành trình.
5. Nhận Bản Vẽ Thùng & Báo Giá Xe Hino FG8JP8A-PGV Ngay Hôm Nay!
Đầu tư dòng xe tải trung khỏe máy, bền bỉ, tiết kiệm dầu và giữ giá vượt trội như FG8JP8A-PGV là giải pháp nền tảng giúp bảo toàn dòng tiền và tối ưu lợi nhuận lâu dài cho doanh nghiệp.
Quý doanh nghiệp và các bác tài đang cần khảo sát thực tế chassis, lên bản vẽ thùng chi tiết hoặc nhận bảng tính trả góp cho model FG8JP8A-PGV? Hãy kết nối ngay với đội ngũ chuyên viên của Trường Vinh Hino qua thông tin bên dưới!
| Kích thước xe | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 5.530 |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 9,410 x 2,425 x 2,640 |
| Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) | 7.255 |
| Động cơ | |
| Model | Động cơ Diesel HINO J08E–UG (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp |
| Tổng tải trọng (Kg) | 16.000 |
| Tự trọng (Kg) | 5.000 |
| Động cơ | J08E – UG |
| Công suất cực đại (ISO NET) | 226 PS |
| Mômen xoắn cực đại (ISO NET) | 700 N.m |
| Dung tích xylanh (cc) | 7.684 |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Bơm piston |
| Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Thông tin thêm | |
| Loại hộp số | MF06S |
| Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) | 112 x 130 |
| Hệ thống phanh phụ trợ | Phanh khí xả |
| Loại hộp số | 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6 |
| Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép |
| Phanh đỗ | Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén |
| Cỡ lốp | 10.00 R20 - 16PR |
| Tốc độ cực đại (km/h) | 106 |
| Khả năng vượt dốc (%) | 38.3 |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn |
| Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| Hệ thống treo cầu trước | Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá |
| Cửa sổ điện | Có |
| Khóa cửa trung tâm | Có |
| CD&AM/FM Radio | Có |
| Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao | Tùy chọn |
| Số chỗ ngồi | 3 chỗ ngồi |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.